Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh) = 6.090.000 ₫

0

Quy cách đóng gói máy ảnh

Máy ảnh CANON EOS M1O KIT 15-45MM

Máy ảnh CANON EOS M1O KIT 15-45MM là mẫu máy gọn nhẹ nhất trong dòng EOS nhưng vẫn duy trì được chất lượng hình ảnh không hề thua kém các dòng máy khác. Cảm biến APS-C lớn và hệ thống lấy nét tự động tốc độ cao Hybrid CMOS AF II giúp bạn bắt được nhiều cơ hội chụp hình hơn. Ngoài ra, máy còn sở hữu màn hình LCD cảm ứng lật 180° cùng chế độ Self Portrait, mang lại cho bạn những bức ảnh chụp “tự sướng” tuyệt hảo.

Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)  = 6.090.000 ₫

Thông tin sản phẩm

Thân máy nhỏ gọn và thời trang

Nếu bạn yêu thích du lịch và muốn sở hữu một chiếc máy ảnh cao cấp nhỏ gọn và thời trang để ghi lại những trải nghiệm tuyệt vời thì Canon EOS M10 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng. Máy có trọng lượng chỉ 301g (bao gồm cả pin và thẻ nhớ) sẽ là chiếc máy vô cùng cơ động và linh hoạt. Thêm vào đó, vỏ bọc EOS M10 có nhiều lựa chọn màu sắc, do đó bạn có thể tùy ý trang trí và tạo sự khác biệt cho chiếc máy ảnh của mình!

Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)  = 6.090.000 ₫

Tích hợp cảm biến lớn và khả năng lấy nét tự động tốc độ cao

EOS M10 chứa một cảm biến APS-C 18-megapixel lớn bên trong cho bạn khả năng dễ dàng chụp ảnh với nền mờ lớn và các đối tượng nổi bật. Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6 mới giúp giảm nhiễu, hình ảnh đa dạng với cảnh đêm đáng yêu, hoặc thậm chí các món ăn ngon tại nhà hàng vào ban đêm. Hơn nữa, chế độ lấy nét tự động còn có thể hoạt động bằng cảm ứng, cho việc chụp ảnh trở nên thật đơn giản và thuận tiện.

Dễ dàng chụp ảnh tự sướng tập thể với màn hình LCD 180° và chế độ Self Portrait

Khi lật màn hình 3.0” đối diện với đối tượng, máy sẽ tự động hiển thị biểu tượng chế độ Self Portrait. Ở chế độ này, bạn có thể sử dụng màn hình cảm ứng để cài đặt các thiết lập như kích thước vùng nền mờ, độ sáng và cả chế độ làm mịn da! Thời gian đếm ngược sẽ được hiển thị trên màn hình khi bạn bật chế độ hẹn giờ trong 10 giây, vì thế bạn có thể chuẩn bị sẵn sàng đúng lúc. Không chỉ vậy, máy đi kèm lens Kit (EF-M15-45mm F3.5-6.3 IS STM) vừa vặn với thân máy cho góc rộng tối đa 24mm, hoàn hảo để chụp ảnh tự sướng tập thể.

Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)  = 6.090.000 ₫

Kết nối nhanh với smartphone, chia sẻ hình ảnh thuận tiện hơn

Với chiếc máy ảnh EOS M10, việc chia sẻ những khoảnh khắc đáng nhớ lên mạng xã hội trở nên đơn giản hơn bao giờ hết! Bạn chỉ cần kết nối Wi-fi và NFC rồi đặt điện thoại (Adroid/iOS) hay máy tính bảng tương thích cạnh máy ảnh để khởi động ứng dụng Camera Connect. Khi đó những hình ảnh hoặc đoạn phim ngắn sẽ được chia sẻ lên mạng xã hội nhanh chóng.

Một số ảnh chụp của máy

Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)  = 6.090.000 ₫

Canon M10 KIT 15-45mm (Lê Bảo Minh)  = 6.090.000 ₫

Thông số kỹ thuật

Loại máy
Loại máy ảnhMáy ảnh AF/AE kĩ thuật số phản xạ đơn ống kính
Phương tiện ghi hìnhThẻ nhớ SD, SDHC, SDXC

* tương thích UHS-I
Kích thước bộ cảm biến ảnhXấp xỉ 22.3 x 14.9mm
Ống kính tương thích(1) Ống kính EF-M của Canon
(2) Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S) *

* khi có ngàm gắn ống kính EF-EOS M.

(chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm xấp xỉ gấp 1.6 lần chiều dài tiêu cự ống kính)

Giá đặt ống kínhGiá EF-M của Canon
Bộ cảm biến ảnh
Loại bộ cảm biếnBộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hiệu quảXấp xỉ 18.0 megapixels
Tỉ lệ khuôn hình3:2
Tính năng loại trừ bụi bẩnTự động, bằng tay
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hìnhQuy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnhJPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)

Có thể ghi hình đồng thời ảnh RAW + JPEG
Điểm ảnh ghi hìnhL (Ảnh cỡ lớn):Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
M (Ảnh cỡ trung):Xấp xỉ 12.40 megapixels (4320 x 2880)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):Xấp xỉ 3.50 megapixels (2304 x 1536)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:Xấp xỉ 17.9 megapixels (5184 x 3456)
Chức năng xử lí ảnh khi chụp
Kiểu ảnhẢnh chụp tự động, ảnh chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh tùy chỉnh User Def. 1-3
Cân bằng trắngCân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), bao gồm cả tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn.
Giảm nhiễuCó thể áp dụng với ảnh chụp phơi sáng lâu và tốc độ ISO cao
Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnhTự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Chính sửa quang sai ống kínhĐộ rọi sáng vùng biên, chỉnh sửa quang sai
Tự động lấy nét
LoạiHybrid CMOS AF II (AF 1 điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
Điểm AF49 điểm (tối đa)
Phạm vi độ sáng lấy nétEV 1 – 18 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100, với EF-M 22mm f/2 STM)
Thao tác AFAF chụp một ảnh, Servo AF
Tia sáng hỗ trợ AFTích hợp (đèn LED)
Kiểm soát phơi sáng
Các chế độ đo sángĐo sáng thời gian thực tế với bộ cảm biến ảnh

  • Quét sáng toàn bộ
  • Quét sáng một phần
  • Quét điểm
  • Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi đo sángEV 1 – 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sángAE chương trình (chác chế độ khác ngoài chế độ Tv, Av, và M), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)Cài đặt bằng tay dải ISO 100 – 12800, mở rộng ISO đến “H” (tương đương ISO 25600)

Tốc độ ISO tự động tối đa có thể được cấu hình khi nút xoay chế độ đặt ở chế độ P, Tv, Av, M, hoặc Movie
Bù phơi sángBằng tay: ±3 bước tăng giảm 1/3 bước
Khóa AETự động, bằng tay
Màn trập
LoạiMàn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập1/4000 giây đến 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập, phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), xung XX ở 1/200 giây
Đèn Flash
Đèn flash tích hợpĐèn flash đóng mở thủ công

Chỉ số GN xấp xỉ 5 (ISO 100/m)

Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiều dài tiêu cự xấp xỉ 15mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 24mm)

Thời gian hồi đèn xấp xỉ 3 giây
Đo sáng đèn FlashE-TTL II autoflash
Bù phơi sáng đèn Flash±2 bước tăng giảm 1/3 bước
Khóa FE
Hệ thống chụp
Các chế độ chụpChụp một ảnh, chụp liên tiếp
Chế độ chụp hẹn giờTắt, hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây, hẹn giờ tự chọn
Tốc độ chụp liên tụcTối đa xấp xỉ 4.6 ảnh/giây
Tốc độ chụp tối đaJPEG:Xấp xỉ 1000 ảnh
RAW:Xấp xỉ 7 ảnh
RAW + JPEG Large / FineXấp xỉ 4 ảnh
* Số liệu trên dựa theo chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 200 và kiểu ảnh chuẩn) sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16 GB tương thích với chuẩn thử nghiệm của Canon
Chụp ảnh tĩnh
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình3:2, 4:3, 16:9, 1:1
AF chế độ lấy nétAF, MF, AF+MF (MF, và MF ở chế độ AF+MF: xấp xỉ 5x / 10x độ phóng đại và hỗ trợ MF peaking)
AF chụp liên tiếp
Màn trập chạm
Hiển thị đường lưới2 loại
Ngắm trước trường sâu ảnh
Quay phim
Định dạng quayMP4
PhimMPEG-4 AVC/H.264

Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
TiếngMPEG-4 AAC-LC
Kích thước phim và tỉ lệ khung quét1920 x 1080 (Full HD)30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD)60p / 50p
640 x 480 (SD)30p / 25p
* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps
Kích thước file1920×1080 (30p / 25p / 24p)Xấp xỉ 172.6 MB/ phút
1280×720 (60p / 50p)Xấp xỉ 115.4 MB/ phút
640×480 (30p / 25p)Xấp xỉ 22.4 MB/phút
Lấy nétHybrid CMOS AF II system (AF một điểm, AF ưu tiên lấy nét khuôn mặt + dõi theo vật chụp)
Chế độ lấy nétAF, MF, AF+MF (Lấy nét bằng tay sau AF chụp một ảnh)

(MF, và MF ở chế độ AF+MF: hỗ trợ MF peaking)
Chế độ đo sángQuét sáng toàn bộ
Servo AFCó thể dừng và xem lại
Phạm vi quét sángEV 1 – 20 (ở nhiệt độ trong nhà, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sángChế độ phơi sáng quay phim tự động, chế độ phơi sáng quay phim với hiệu ứng thu nhỏ, chế độ chụp ảnh tĩnh:

tốc độ màn trập 1/30 đến 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO tự động

Chế độ phơi sáng quay phim bằng tay:

Tốc độ màn trập 1/30 hoặc 1/4000 giây*, với cài đặt khẩu độ và tốc độ ISO (giá trị cụ thể hoặc tự động) bằng tay

* Tốc độ màn trập tối thiểu giới hạn tới 1/30 giây ở 24/25/30 fps hoặc 1/60 giây ở 50/60 fps
Bù phơi sáng±3 bước tăng giảm 1/3 bước
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)Cài đặt tự động hoặc bằng tay trong phạm vi ISO 100 – 6400 (tương đương 12800 khi mở rộng)*

*chỉ ở chế độ bằng tay
Phim sử dụng hiệu ứng thu nhỏ
Chụp ảnh tĩnh
Ghi tiếngstereo microphone tích hợp, có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, có bộ khuếch tán
Hiển thị đường lưới2 loại
Màn hình LCD
Loại màn hìnhMàn hình tinh thể lỏng, màu TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnhRộng 3.0in. (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc chụpLoại xoay: Xấp xỉ 180° trở lại
Điều chỉnh độ sángĐiều chỉnh bằng tay (5 mức)
Ngôn ngữ giao diện25
Hướng dẫnCó thể hiện thị
Xem lại
Định dạng hiển thị ảnhHiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, histogram, thông tin ống kính, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa), ảnh index (6/12/42/110), có thể xoay ảnh
Phóng to zoomXấp xỉ 1,5x – 10x
Cảnh báo sáng quáĐèn nhấp nháy hiển thị sáng quá
Phương pháp trình duyệt ảnhXem một ảnh, nhảy đến ảnh thứ 10 hoặc 100, lọc ảnh (theo ngày chụp, theo người, theo phim quay, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá), hiển thị cuốn ảnh
Xoay ảnh
Đánh giá
Tìm ảnhTheo đánh giá, the ngày chụp, theo người, theo ảnh tĩnh, theo phim quay, theo sắp xếp
Xem lại phim
Bảo vệ ảnh
Xem trình duyệtTất cả các ảnh

  • Có thể xem lại sau khi lọc ảnh sử dụng công cụ Tìm ảnh
Xử lí ảnh hậu kì
Bộ lọc sáng tạoLọc B/W sần ảnh, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích thước ảnh
Chỉnh sửa mắt đỏ
In trực tiếp
Loại máy inPictBridge (USB và mạng LAN không dây)
Ảnh có thể inẢnh JPEG và RAW (có thể in ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG với các ảnh chụp bằng cùng loại máy), MP4
Trình tự inTương thích DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chỉnh
Các chức năng tùy chỉnh6 loại
Thông tin bản quyềnBao gồm cả đường nhập và inclusion
Kết nối giao diện
Ngõ cắm kĩ thuật sốDành để giao tiếp với máy tính và máy in tương thích PictBridge (tương đương USB tốc độ cao)
Ngõ RA HDMI MiniLoại C (có thể tự động chuyển độ phân giải)
Kết nối Wi-Fi
Tương thích chuẩnIEEE 802.11 b/g/n
Phương pháp truyềnDS-SS modulation (IEEE 802.11b), OFDM modulation (IEEE 802.11 g/n)
Phạm vi truyềnXấp xỉ 15m (49 ft.)

*khi kết nối với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng

*khi không có sự cản trở giữa việc truyền và nhận ăng ten, không có nhiễu sóng

Tần suất truyền (tần suất trung tâm)Tần suất: 2412 đến 2462 MHz

Kênh: 1 đến 11 ch
Phương pháp kết nốiChế độ hạ tầng *, chế độ điểm truy cập máy ảnh, chế độ Ad hoc

*hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi

An ninhChế độ xác thực: hệ mở WPA-PSK, WPA2-PSK

Mã hóa: WEP, TKIP, AES
Các chức năng kết nối mạng làm việc
Chuyển ảnh giữa hai máy ảnhChuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước
Kết nối với điện thoại thông minhXem / điều chỉnh / nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh

Gửi ảnh tới máy tính thông minh kết nối qua NFC

Điều khiển máy ảnh từ xa sử dụng điện t hoại thông minh
In từ máy in kết nối Wi-Fiảnh định in có thể chuyển sang máy in hỗ trợ Wi-Fi
Gửi ảnh tới dịch vụ webảnh trong máy ảnh hoặc kết nối tới ảnh có thể gửi tới dịch vụ web đã đăng kí
Xem ảnh sử dụng Media PlayerCó thể xem ảnh sử dụng đầu đọc tương thích DLNA
Nguồn điện
PinBộ pin LP-E12

* Nguồn AC có thể được cấp qua bộ điều hợp nguồn AC ACK-E12

Tuổi thọ pin (tuân theo chuẩn thử nghiệm của CIPA)Xấp xỉ 255 ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 210 ảnh ở 0°C / 32°F
Thời gian quay phimXấp xỉ 1 giờ 45 phút ở 23°C / 73°F

Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở 0°C / 32°F

(với bộ pin đã được sạc đầy LP-E12)
Kích thước và trọng lượng
Kích thước (W x H x D)Xấp xỉ 108 x 66.6 x 35.0mm / 4.25 x 2.62 x 1.38in.
Trọng lượngXấp xỉ 301g / 10.6 oz. (chỉ dẫn của CIPA: thân máy + bộ pin + thẻ nhớ),

Xấp xỉ 265g / 9.35 oz. (thân máy, không tính nắp che ống kính)
Môi trường vận hành
Phạm vi nhiệt độ làm việc0°C – 40°C / 32°F – 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn
Bộ pin LP-E12
LoạiPin lithi ion loại có thể sạc được
Hiệu điện thế7.2 V DC
Dung lượng pin875 mAh
Phạm vi nhiệt độ làm việcKhi sạc: 5°C – 40°C / 41°F – 104°F

Khi chụp: 0°C – 40°C / 32°F – 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn
Sạc pin LC-E12
Loại pin tương thíchBộ pin LP-E12
Thời gian sạcXấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ trong nhà)
Nguồn vào100 – 240 V AC (50 / 60 Hz)
Nguồn ra8.4 V DC / 540 mA
Phạm vi nhiệt độ làm việc5°C – 40°C / 41°F – 104°F
Độ ẩm khi làm việc85% hoặc thấp hơn


Giá: 6.090.000 ₫ | Nơi bán